Thời gian: Ngày 19– 22/11/2020 (Buổi sáng bắt đầu từ 7h30. Buồi chiều: 13h30, Buổi tối: 19h00)

Địa điểm: Nhà Thi đấu TDTT Tỉnh Lạng Sơn

Ngày/Buổi Mã Trận Bảng Đội…gặp…Đội Nội dung Sân

19/11

TỐI

1 C Tòa An – Hội doanh nhân trẻ

ĐỘI NỮ

2

2 A Đình Lập – Liên quân Sở XD + Sở GTVT
3 B Văn Quan – Sở VH,TT&DL
4 B Công An – Sở GD&ĐT

20/11

SÁNG

5 A Bắc Sơn – Cao Lộc
6 C Lộc Bình – Sở Y Tế
7 D Tràng Định – Thành Phố
8 D LĐLĐ – Văn Lãng

CHIỀU

9 A Bắc Sơn - Liên quân Sở XD + Sở GTVT
10 A Đình Lập – Cao Lộc
11 B Văn Quan – Sở Giáo Dục
12 B Công An – Sở VH,TT&DL

TỐI

13 C Tòa An – Sở Y Tế
14 C Lộc Bình – Hội DNT
15 D Tràng Định – Văn Lãng
16 D LĐLĐ – Thành Phố

21/11

SÁNG

17 A Bắc Sơn – Đình Lập
18 A Liên quân Sở XD + Sở GTVT – Cao Lộc
19 B Văn Quan – Công An
20 B Sở Giáo Dục – Sở VH,TT,DL

CHIỀU

21 C Tòa An – Lộc Bình
22 C Sở Y Tế - Hội DNT
23 D Tràng Định - LĐLĐ
24 D Văn Lãng – Thành Phố

TỐI

25 TK1 Nhất A –Nhì C
26 TK2 Nhất C – Nhì A
27 TK3 Nhất B – Nhì D
28 TK4 Nhất D – Nhì B

22/11

SÁNG 29 BK1 Thắng TK1 – Thắng TK3
30 BK2 Thắng TK2 – Thắng TK4
CHIỀU 31   CK
     

Thời gian: Ngày 19– 22/11/2020 (Buổi sáng bắt đầu từ 7h30. Buồi chiều: 13h30. Buổi tối: 19h00)

Địa điểm: Nhà Thi đấu TDTT Tỉnh Lạng Sơn

Ngày/Buổi Mã trận Bảng Đội gập đội Nội dung Sân

19/11

TỐI

1 A Sở KHĐT – Đình Lập

ĐỘI NAM

S1

2 A Công An – Tòa An
3 B LĐLĐ – Tràng Định

20/11

SÁNG

4 B Sở Xây Dựng – Bắc Sơn
5 C Cao Lộc – Lộc Bình
6 D Thành Phố - Y Tế

CHIỀU

7 E Sở GD.ĐT – Sở TTTT
8 A Sở KHĐT –Tòa An
9 A Công An – Đình Lập

TỐI

10 B LĐLĐ – Bắc Sơn
11 B Sở Xây Dựng – Tràng Định
12 C Cao Lộc – Văn Quan
13 D Thành Phố - Bình Gia

21/11

SÁNG

14 E Sở GD.ĐT – Sở VH,TT&DL
15 A Sở KHĐT – Công An
16 A Tòa An – Đình Lập
17 B LĐLĐ – Sở Xây Dựng

CHIỀU

18 B Bắc Sơn – Tràng Định
19 C Lộc Bình – Văn Quan
20 D Sở Y Tế - Bình Gia
21 E Sở TTTT – Sở VH,TT&DL

TỐI

22 TK1 Nhất A – Nhì B
23 TK2 Nhất B – Nhì Cao điểm( C,D,E)
24 TK3 Nhì A – Nhất C
25 TK4 Nhất D – Nhất E

22/11

SÁNG   BK1 Thắng TK1 – Thắng TK4
  BK2 Thắng TK2 – Thắng TK3
CHIỀU   CK  

Mọi thắc mắc về lịch liên hệ với đồng chí Đỗ Ngọc Tuấn ( SĐT: 0916237668).Để được giải đáp.

 

LỊCH THI ĐẤU MÔN CẦU LÔNG

* Thời gian: từ 23/10 -25/10/2020          Sáng: 7h30   Chiều: 14h00      Tối :19h00

* Địa điểm: Nhà thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lạng Sơn.

Ngày

             Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
23/10 Sáng 1 Hiếu (Tràng Định) – Hợp ( Chi Lăng) Đơn Nam N1
2 Cường (Đình Lập) – Đức (văn Lãng) Đơn Nam N1
3 Phúc (Chi Lăng ) – Lợi (Tràng Định) Đơn Nam N1
4 Dũng (Đình Lập ) – Kiên (Thành Phố 2) Đơn Nam N1
5 Vinh (Thành Phố 1) – Hưng (Thành Phố 2) Đơn Nam N1
6 Anh (Hữu Lũng 1) – Hiếu (Hữu Lũng 2) Đơn Nam N1
7 Sơn (Thành Phố 1) - Trường (Văn Lãng) Đơn Nam N1

Ngày

             Buổi

TT Sân 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
23/10 Sáng 1 Anh (Chi Lăng ) – Minh ( Thành Phố 1) Đơn Nam N2
2 Hưng (Hữu Lũng 1) – Đạt (Lộc Bình) Đơn Nam N2
3 Khánh (Hữu Lũng 1) – Khải (Đình Lập) Đơn Nam N2
4 Dũng (Thành Phố 1) – Lộc (Thành Phố 2) Đơn Nam N2
5 Vinh (Thành Phố 2) – Quân (Tràng Định) Đơn Nam N2
6 Hiếu (Lộc Bình) – Thắng (Tràng Định) Đơn Nam N2
7 Yến (Văn Lãng) – Thảo (Hữu Lũng 1) Đơn Nữ N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
23/10 Sáng 1 Nguyên (Hữu Lũng 2) – Khánh (Hữu Lũng 1) Đơn Nam N3
2 Thượng (Chi Lăng) –Hiếu (Thành Phố 1) Đơn Nam N3
3 Hùng (Văn Lãng) – Khải (Thành Phố 2) Đơn Nam N3
4 Lâm (Đình Lập) – Trung (Hữu Lũng 1) Đơn Nam N3
5 Anh (Thành Phố 1) – Hiền (Thành Phố 2) Đơn Nữ N3
6 Hoài (Chi Lăng ) – Ngọc (Lộc Bình) Đơn Nữ N3
7 Loan (Thành Phố 1) – Thư (Thành Phố 2) Đơn Nữ N3

Ngày

             Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
23/10 Tối 1 Sơn + Vinh (Thành Phố 1) - Anh + Thành (H.Lũng 1) A Đôi Nam N1
2 Kiên + Hưng (Th. Phố 2) - Cường + Dũng (Đình Lập) B Đôi Nam N1
3 Hiếu + Lợi (Tràng Định)- Phúc + Hợp ( Chi Lăng ) B Đôi Nam N1
4 Uyên (Thành Phố 1) - Giang (Thành Phố 1) Đơn Nữ N1
5 Yến (Thành Phố 1) – Ngọc (Tràng Định) Đơn Nữ N2
6 Ánh (Hữu Lũng 1) – Linh (Thành Phố 1) Đơn Nữ N2
7 Vy (Thành Phố 2) – Nhung (Tràng Định) Đơn Nữ N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
23/10 Tối 1 Dũng + Minh (Th.Phố 1) - Khánh + Hưng (H. Lũng 1) A Đôi Nam N2
2 Lộc + Vinh (Thành Phố 2) - Khải + Thịnh (Đình Lập) B Đôi Nam N2
3 Quân + Đạt (Tràng Định) - Hiếu + Đạt(Lộc Bình) B Đôi Nam N2
4 Phương (lộc Bình) – Vân (Đình Lập) Đơn Nữ N2
5 Anh + Thành (Chi Lăng) - Dũng + Minh (Thành Phố 1 A Đôi Nam N2
6 Lộc + Vinh (Thành Phố 2)- Hiếu + Đạt(Lộc Bình) B Đôi Nam N2
7 Khải + Thịnh (Đình Lập) - Quân + Đạt (Tràng Định) B Đôi Nam N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
23/10 Tối 1 Khải + Huy (Thành Phố 2) - Hiếu + Anh (Th. Phố 1) Đôi Nam N3
2 Trung +Khánh (H.Lũng 1)- Nguyên +Vinh(H.Lũng 2) Đôi Nam N3
3 Anh + Loan (Thành Phố 1)- Hiền + Thư (Thành Phố 2) Đôi Nữ N3
4 Ngọc + Quỳnh (Lộc Bình)- Hoài + Thúy (Chi Lăng )    Đôi Nữ N3
5 Thắng Trận 1 – Hoàng (Thành Phố 1) Đơn Nam N3
6 Thắng Trận 2 – Huy (Thành Phố 2) Đơn Nam N3
7 Thắng Trận 3 – Vinh (Hữu Lũng2) Đơn Nam N3

Ngày

             Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Sáng 1 Đức + Trường (Văn Lãng) - Sơn + Vinh (Thành Phố 1) A Đôi Nam N1
2 Kiên + Hưng (Thành Phố 2) - Phúc + Hợp ( Chi Lăng ) B Đôi Nam N1
3 Cường + Dũng (Đình Lập) - Hiếu + Lợi (Tràng Định) B Đôi Nam N1
4 Thư (Văn lãng) - Uyên (Thành Phố 1) Đơn nữ N1
5 Quỳnh (Lộc Bình ) -Duyên (Tràng Định) Đơn Nữ N3
6 Thắng Trận 1 – Thành ( Hữu Lũng) Đơn NamN1
7 Thắng Trận 2 – Thắng Trận 3 Đơn NamN1
8 Thắng Trận 4 – Thắng Trận 5 Đơn NamN1

Ngày

             Buổi

TT Sân 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Sáng 1 Linh + Yến (Thành Phố 1) - Hà + Vy (Thành Phố 2) A Đôi Nữ N2
2 Ánh + Thảo (Hữu Lũng 1) - Thúy +Anh (Chi Lăng) A Đôi Nữ N2
3 Loan + Phương (Lộc Bình) - Ngọc + Nhung (T. Định) B Đôi Nữ N2
4 Vân + Vy (Đình Lập) - Yến + Thư (Văn Lãng) B Đôi Nữ N2
5 Khánh + Hưng (H. Lũng 1) - Anh +Thành (Chi Lăng) A Đôi Nam N2
6 Lộc + Vinh (Thành Phố 2) - Quân + Đạt (Tràng Định) B Đôi Nam N2
7 Hiếu + Đạt(Lộc Bình) - Khải + Thịnh (Đình Lập) B Đôi Nam N2
8 Thắng Trận 1 – Loan (Lộc Bình) Đơn Nữ N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Sáng 1 Thắng Trận 4 – Trường (Văn Lãng Đơn Nam N3
2 Anh + Loan (Thành Phố 1) - Hoài + Thúy (Chi Lăng ) Đôi Nữ N3
3 Hiền + Thư (Thành Phố 2) - Ngọc + Quỳnh (Lộc Bình) Đôi Nữ N3
4 Trường + Hùng (V.Lãng) - Nguyên +Vinh (H.Lũng 2) Đôi Nam N3
5 Khải + Huy (Thành Phố 2) - Trung +Khánh (H.Lũng 1) Đôi Nam N3
6 Thắng Trận 2 – Anh ( Chi Lăng) Đơn Nữ N2
7 Thắng Trận 1 – Hùng (Bình Gia) Đơn Nam N2
8 Hiếu + Anh (Th. Phố 1) - Trung   +Khánh (H. Lũng 1) Đôi Nam N3

Ngày

             Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Chiều 1 Thắng Trận 3 - Thắng Trận 4 Đơn Nữ N2
2 Thắng Trận 5 – Hà (Thành Phố 2) Đơn Nữ N2
3 Thắng Trận 6 - Thắng Trận 7 Đơn Nam N1
4 Giang (Thành Phố 1 - Thư (Văn lãng) Đơn Nữ N1
5 Linh + Yến (Thành Phố 1) - Thúy +Anh (Chi Lăng) A Đôi Nữ N2
6 Ngọc + Nhung (Tràng Định) - Vân + Vy (Đình Lập) B Đôi Nữ N2
7 Kiên + Hưng (Thành Phố 2) - Hiếu + Lợi (Tr.Định) B Đôi Nam N1

Ngày

             Buổi

TT Sân 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Chiều 1 Thắng Trận 2 - Thắng Trận 3 Đơn Nam N2
2 Thắng Trận 4 - Thắng Trận 5 Đơn Nam N2
3 Thắng Trận 6 – Thịnh (Đình Lập) Đơn Nam N2
4 Nguyên + Vinh (H.Lũng 2) - Khải + Huy (Th.Phố 2) Đôi Nam N3
5 Hà + Vy (Thành Phố 2) - Ánh + Thảo (Hữu Lũng 1) A Đôi Nữ N2
6 Anh + Thành (Hữu Lũng 1) - Đức + Trường (V.Lãng) A Đôi Nam N1
7 Phúc + Hợp ( Chi Lăng ) - Cường + Dũng (Đình Lập) B Đôi Nam N1

Ngày

             Buổi

TT Sân 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Chiều 1 Trường + Hùng (Văn Lãng) - Khải + Huy (Th. Phố 2) Đôi Nam N3
2 Anh + Loan (Thành Phố 1) - Ngọc + Quỳnh (L.Bình) Đôi Nữ N3
3 Hoài + Thúy (Chi Lăng ) - Hiền + Thư (Thành Phố 2) Đôi Nữ N3
4 Hiếu + Anh (Th.Phố 1) - Trường + Hùng (V Lãng) Đôi Nam N3
5 Loan + Phương (Lộc Bình) - Yến + Thư (Văn Lãng) B Đôi Nữ N2
6 Linh + Yến (Thành Phố 1) - Ánh + Thảo (H. Lũng 1) A Đôi Nữ N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Tối 1 Thúy +Anh (Chi Lăng) - Hà + Vy (Thành Phố 2) A Đôi Nữ N2
2 Trung +Khánh (H.Lũng 1) - Trường + Hùng (V. Lãng) Đôi Nam N3
3 Thắng Trận 8 - Thắng Trận 9 Đơn Nam N1
4 Thắng Trận 9 - Thắng Trận 10 Đơn Nam N2
5 Thắng Trận 5 - Thắng Trận 6 Đơn Nam N3
6 BK 2: 1B – 2A Đôi Nam N1
7 BK1: 1A – 2B Đôi Nữ N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Tối 1 Loan + Phương (Lộc Bình) - Vân + Vy (Đình Lập) B Đôi Nữ N2
2 Nguyên + Vinh (Hữu Lũng 2) - Hiếu + Anh (Th.Phố 1) Đôi Nam N3
3 Thắng Trận 10 - Thắng Trận 11 Đơn Nam N1
4 Thắng Trận 1- Thắng Trận 2 Đơn Nữ N3
5 Thắng Trận 7 - Thắng Trận 8 Đơn Nam N3
6 BK 2: 1B – 2A Đôi Nữ N2
7 BK1: 1A – 2B Đôi Nam N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
24/10 Tối 1 Yến + Thư (Văn Lãng) - Ngọc + Nhung (Tràng Định) B Đôi Nữ N2
2 Thắng Trận 7 - Thắng Trận 8 Đơn Nam N2
3 Thắng Trận 3 - Thắng Trận 4 Đơn Nữ N3
4 BK1: 1A – 2B Đôi Nam N1
5 Thắng Trận 6 - Thắng Trận 7 Đơn Nữ N2
6 Thắng Trận 8 - Thắng Trận 9 Đơn Nữ N2
7 BK 2: 1B – 2A Đôi Nam N2

Ngày

             Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
25/10 Sáng 1 CK: Đơn Nam N1
2 Ck: Đôi Nam N1
3 CK: Đơn Nữ N3

Ngày

            Buổi

TT Sân 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
25/10 Sáng 1 CK: Đơn Nữ N2
2 CK: Đôi Nam N2
3 CK: Đơn Nam N3

Ngày

             Buổi

TT Sân 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
25/10 Sáng 1 CK: Đơn Nam N2
2 CK: Đôi Nữ N2

SƠ ĐỒ THI ĐẤU ĐƠN NAM NHÓM 1

         

                                                1.Thành (Hữu Lũng 1)

          2.Hiếu (Tràng Định)                                      (08)

 

                                            (01)

          3.Hợp ( Chi Lăng)

                                                                                                        (12)

          4.Cường (Đình Lập)

                                          (02)

          5.Đức (Văn Lãng)

                                                                           (09)

          6.Phúc (Chi Lăng)

 

                                           (03)

          7.Lợi (Tràng Định)

                                                                                                                   (14)

          8.Dũng (Đình Lập)

 

                                           (04)

          9.Kiên (Thành Phố 2)

 

          10.Vinh (Thành Phố 1)                              (10)

 

                                            (05)

          11.Hưng (Thành Phố 2)

                                                                                                      (13)

          12.Anh (Hữu Lũng 1)

 

                                           (06)

          13.Hiếu (Hữu Lũng 2)

 

   (11)

          14.Sơn (Thành Phố 1)

 

                                           (07)

          15.Trường (văn Lãng)

SƠ ĐỒ THI ĐẤU ĐƠN NAM NHÓM 2

                                                1.Hùng (Bình Gia)

          2.Anh (Chi Lăng)                                              (07)

 

                                              (01)

          3.Minh (Thành Phố 1)

                                                                                                      (11)

          4.Hưng (Hữu Lũng 1)

                                           (02)

          5.Đạt (Lộc Bình)

 

               (08)

          6.Khánh (Hữu Lũng 1)

 

                                             (03)

          7.Khải (Đình Lập)

                                                                                                                     (13)

          8.Dũng (Thành Phố 1)

 

                                            (04)

          9.Lộc (Thành Phố 2)

                                                                                (09)

          10.Vinh (Thành Phố 2)

 

                                           (05)

          11.Quân (Tràng Định)

                                                                                                     (12)

 

          12.Hiếu (Lộc Bình)

 

                                             (06)

          13.Thắng (Tràng Định)

                                                                                (10)

                                                14.Thịnh (Đình Lập)

 

SƠ ĐỒ THI ĐẤU ĐƠN NỮ NHÓM 2

                                                1.Loan (Lộc Bình)

               (06)

          2.Yến (Văn lãng)

 

                                           (01)

          3.Thảo (Hữu Lũng 1)

                                                                                                      (10)

 

          4.Yến (Thành Phố 1)

                                            (02)

          5.Ngọc (Tràng Định)

                                                                                 (07)

                                                6.Anh (Chi Lăng)

                                                                                                                   (12)

          7.Ánh (Hữu Lũng 1)

 

                                             (03)

          8.Linh (Thành Phố 1)

                                                                                 (08)

          9.Vy (Thành Phố 2)

 

                                           (04)

          10.Nhung (Tràng Định)

                                                                                                   (11)

          11.Phương (Lộc Bình)

 

                                            (05)

          12.Vân (Đình Lập)

                                                                                   (09)

                                                13.Hà (Thành Phố 2)

 

SƠ ĐỒ THI ĐẤU ĐƠN NAM NHÓM 3

                                                1.Hoàng (Thành Phố 1)

          2.Nguyên (Hữu Lũng 2)                                  (05)

 

                                             (01)

          3.Khánh (Hữu Lũng1)

                                                                                                     (09)

          4.Thượng (Chi Lăng)

                                             (02)

          5.Hiếu (Thành Phố 1)

                                                                                (06)

                                                6.Huy (Thành Phố 2)

                                                                                                                    (11)

                                                7.Vinh (Hữu Lũng 2)

 

          8.Hùng (Văn Lãng)                                         (07)

 

.                                           (03)

          9.Khải (Thành Phố 2)

                                                                                                   (10)

          10.Lâm (Đình Lập)

 

                                            (04)

          11.Trung (Hữu Lũng 1)

                                                                                 (08)

                                                12.Trường (Văn lãng)

 

SƠ ĐỒ THI ĐẤU ĐƠN NỮ NHÓM 3

          1.Anh (Thành Phố 1)

                                           (01)

          2.Hiền (Thành Phố 2)

                                                               (05)

          3.Hoài (Chi Lăng)

                                         (02)

          4.Ngọc (Lộc Bình)

                                                                                    (07)

          5.Loan (Thành Phố 1)

                                          (03)

          6.Thư (Thành Phố 2)

 

          7.Quỳnh (Lộc Bình)                       (06)

                                          (04)

          8.Duyên (Tràng Định)

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ MÔN CẦU LÔNG

   Đơn Nữ Nhóm 1

TT Vận động viên 1 2 3 Điểm HS XH
1 Uyên (Thành phố 1)
2 Giang (Thành Phố 1)
3 Thư (H. Văn Lãng)

   Đôi Nam Nhóm 1

   Bảng A

TT Vận động viên 1 2 3 Điểm HS XH
1 Sơn + Vinh (Thành Phố1)
2 Anh + Thành (H. Hữu Lũng 1)
3 Đức + Trường (H. Văn Lãng)

Bảng B

TT Vận động viên 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Kiên +Hưng(Thành Phố2)
2 Hiếu + Lợi (H. Tràng Định)
3 Phúc + Hợp (H.Chi Lăng)
4 Cường + Dũng (H. Đình Lập)

BK1:1A – 2B.................................................................................................................

BK2:1B – 2A.................................................................................................................

ĐỒNG GIẢI BA:..........................................................................................................

CHUNG KẾT:...............................................................................................................

Đôi Nam Nam Nhóm 2

   Bảng A

TT Vận động viên 1 2 3 Điểm HS XH
1 Dũng + Minh (Thành Phố 1)
2 Khánh + Hưng (H. Hữu Lũng 1)
3 Anh + Thành (H. Chi Lăng)

Bảng B

TT Vận động viên 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Lộc + Vinh (Thành Phố 2)
2 Quân + Đạt (H. Tràng Định)
3 Hiếu + Đạt (H. Lộc Bình)
4 Khải + Thịnh (H. Đình Lập)

BK1:1A – 2B.................................................................................................................

BK2:1B – 2A.................................................................................................................

ĐỒNG GIẢI BA:..........................................................................................................

CHUNG KẾT:...............................................................................................................

Đôi Nữ Nhóm 2

Bảng A

TT Vận động viên 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Linh + Yến (Thành Phố 1)
2 Ánh + Thảo (H. Hữu Lũng 1 )
3 Thúy + Anh ( H. Chi Lăng)
4 Hà + Vy ( Thành Phố 2)

Bảng B

TT Vận động viên 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Loan + Phương (H. Lộc Bình)
2 Vân + Vy (H. Đình Lập)
3 Yến + Thư (H. Văn Lãng)
4 Ngọc + Nhung ( H. Tràng Định)

BK1:1A – 2B.................................................................................................................

BK2:1B – 2A.................................................................................................................

ĐỒNG GIẢI BA:..........................................................................................................

CHUNG KẾT:...............................................................................................................

Đôi Nam Nhóm 3

TT Vận động viên 1 2 3 4 5 Điểm HS XH
1 Khải + Huy (Thành Phố 2)
2 Trung +Khánh(Hữu Lũng 1)
3 Nguyên + Vinh (Hữu Lũng 2)
4 Hiếu + Anh (Thành Phố 1)
5 Trường +Hùng(H. Văn Lãng)

Đôi Nữ Nhóm 3

TT Vận động viên 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Anh + Loan ( Thành Phố 1)
2 Ngọc + Quỳnh (H. Lộc Bình)
3 Hoài + Thúy (H. Chi Lăng)
4 Hiền + Thư (Thành Phố 2)

 

LỊCH THI ĐẤU MÔN BÓNG BÀN

Giải Cầu Lông, Bóng Bàn Thiếu niên, Nhi đồng Tỉnh Lạng Sơn năm 2020

* Thời gian: 23/10 – 25/10/2020      Sáng: 07h30’       Chiều: 14h00’      Tối: 19h00’

* Địa điểm: Nhà Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Lạng Sơn.

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/10 Sáng 1 Hải (Đ Lập) – Mạnh (T Phố 2) Đơn Nam N1
2 Linh (T. Phố 2) – Anh (T Phố 2) Đơn Nữ N1
3 Quân (V Quan) – Huy (T Phố 1) A Đơn Nam N2
4 Huy (T Phố 1) – Đức (C Lộc) B Đơn Nam N2
5 Ngọc Anh (T PHố 1) – Thảo Anh (T Phố 1) Đơn Nữ N2
6 Huy + Huy (T Phố 1) – Giang + Mạnh (T Phố 2) Đôi Nam N2
7 Trinh (B Sơn) – Linh (T Phố 2) Đơn Nữ N1
8 Bách (C Lộc) – Quân (V Quan) A Đơn Nam N2

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/10 Tối 1 Nam (C Lăng) – Hùng (B Sơn) Đơn Nam N3
2 Tuấn (L Bình) – Bình (T Phố 1) Đơn Nam N3
3 Sơn (T Phố 1) – Minh (B Sơn) Đơn Nam N3
4 Quý (T Phố 1) – Thư (T Phố 1) Đơn Nữ N3
5 Anh (B Sơn) – Khánh (C Lăng) Đơn Nữ N3
6 Tuấn + Văn (L Bình) – Minh + Hùng (B Sơn) Đôi Nam N3
7 Quý + Thư (T Phố 1) – Linh + Anh (T Phố 2) Đôi Nữ N3
8 Anh (T Phố 2) – Trinh (B Sơn) Đơn Nữ N1

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/10 Sáng 1 Nam (C Lộc) – Thắng trận 1 Đơn Nam N1
2 Bảo (C Lộc) – Khiêm (T Phố 2) Đơn Nam N1
3 Thái (V Quan) – Huy (T Phố 1) B Đơn Nam N2
4 Linh (B Sơn) – Anh (T Phố 1) Đơn Nữ N2
5 Bách + Đức (C Lộc) –Thái + Quân (V Quan) Đôi Nam N2
6 Quý (T Phố 1) – Khánh (C Lăng) Đơn Nữ N3
7 Thư (T Phố 1) – Anh (B Sơn) Đơn Nữ N3
8 Sơn + Bình (T Phố 1) – Tuấn + Văn (L Bình) Đôi Nam N3

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/10 Chiều 1 Văn (L Bình) – Thắng trận 1 Đơn Nam N3
2 Thắng trận 2 - Thắng trận 3 Đơn Nam N3
3 Anh + Anh (T Phố 1) – Quý + Thư (T Phố 1) Đôi Nữ N3
4 Đức (C Lộc) – Thái (V Quan) A Đơn Nam N2
5 Huy (T Phố 1) – Bách (C Lộc) B Đơn Nam N2
6 Thảo Anh (T Phố 1) – Linh (B Sơn) Đơn Nữ N2
7 Huy + Huy (T Phố 1) – Thái + Quân (V Quan) Đôi Nam N2
8 Giang + Mạnh (T Phố 2) – Bách + Đức (C Lộc) Đôi Nam N2

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/10 Tối 1 Quý (T Phố 1) – Anh (B Sơn) Đơn Nữ N3
2 Khánh (C Lăng) – Thư (T Phố 1) Đơn Nữ N3
3 Minh + Hùng (B Sơn) – Sơn + Bình (T Phố 1) Đôi Nam N3
4 Linh + Anh (T Phố 2) – Anh + Anh (T Phố 1) Đôi Nữ N3
5 Huy + Huy (T Phố 1) – Bách + Đức (C Lộc) Đôi Nam N2
6 Thái + Quân (V Quan) – Giang + Mạnh (T Phố 2) Đôi Nam N2
7 BK 1: 1A – 2B Đơn Nam N2
8 BK 2: 1B – 2A Đơn Nam N2

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
25/10 Sáng 1 Tranh giải 3 Đơn Nam N1
2 CK Đơn Nam N1
3 CK Đơn Nam N2
4 CK Đơn Nam N3

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ MÔN BÓNG BÀN

ĐƠN NỮ NHÓM 1:

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Linh (T Phố 2)
2 Anh (T Phố 2)
3 Trinh (B Sơn)

ĐƠN NAM NHÓM 2:

Bảng A

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Quân (V Quan)
2 Huy (T Phố 1)
3 Bách (C Lộc)

Bảng B

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Hoàng Huy (T Phố 1)
2 Đức (C Lộc)
3 Thái (V Quan)

ĐƠN NỮ NHÓM 2:

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Ngọc Anh (T Phố 1)
2 Thảo Anh (T Phố 1)
3 Linh (B Sơn)

ĐÔI NAM NHÓM 2:

TT Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Huy + Huy (T Phố 1)
2 Bách + Đức (C Lộc)
3 Thái + Quân (V Quan)
4 Giang + Mạnh (T Phố 2)

ĐƠN NỮ NHÓM 3:

TT Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Quý (T Phố 1)
2 Anh (B Sơn)
3 Khánh (C Lăng)
4 Thư (T Phố 1)

ĐÔI NAM NHÓM 3:

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Tuấn + Văn (L Bình)
2 Minh + Hùng (B Sơn)
3 Sơn + Bình (T Phố 1)

ĐÔI NỮ NHÓM 3:

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Quý + Thư (T Phố 1)
2 Linh + Anh (T Phố 2)
3 Anh + Anh (T Phố 1)

SƠ ĐỒ LOẠI TRỰC TIẾP BÓNG BÀN

          ĐƠN NAM NHÓM 1:

  1. Nam (C Lộc)

 

          2. Hải (Đ Lập)

 

          3. Mạnh (T Phố 2)

 

                                                4. Bảo (C Lộc)

                                                5. Khiêm (T Phố 2)

                                               

                                                                                      Tranh giải 3

                                               

          ĐƠN NAM NHÓM 3:

  1. Văn (L Bình)

 

          2. Nam (C Lăng)

 

          3. Hùng (B Sơn)

 

          4. Tuấn (L Bình)

 

          5. Bình (T Phố 1)

 

          6. Sơn (T Phố 1)

          7. Minh (B Sơn)

LỊCH THI ĐẤU MÔN BÓNG BÀN

* Thời gian: từ ngày 09/7 đến 10/7/2020.   Sáng: 8h00     Chiều 14h00       Tối: 19h30

* Địa điểm: Nhà Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Lạng Sơn.

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
09/7 Sáng 1 Thành phố 1 – Thành Phố 2 Đồng Đội Nam
2 Cao Lộc     - Sở Giáo Dục Đào Tạo Đồng Đội Nam

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
09/7 Sáng 1 Cao Lộc – Sở Giáo Dục Đào Tạo Đồng Đội Nữ
2 Thành phố 1 – Thành Phố 2 Đồng Đội Nữ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
09/7 Tối 1 Thành phố 1 - Sở Giáo Dục Đào Tạo Đồng Đội Nam
2 Thành Phố 2 - Cao Lộc   Đồng Đội Nam

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
09/7 Tối 1 Thành phố 1 - Sở Giáo Dục Đào Tạo Đồng Đội Nữ
2 Thành Phố 2 - Cao Lộc   Đồng Đội Nữ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
10/7 Sáng 1 Thành phố 1 - Cao Lộc   Đồng Đội Nam
2 Sở Giáo Dục Đào Tạo - Thành Phố 2 Đồng Đội Nam

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
10/7 Sáng 1 Thành phố 1 - Cao Lộc   Đồng Đội Nữ
2 Sở Giáo Dục Đào Tạo - Thành Phố 2 Đồng Đội Nữ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội -   gặp -   Đội
10/7 Chiều 1 CK Đồng Đội Nam

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
10/7 Chiều 1 CK Đồng Đội Nữ

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ MÔN BÓNG BÀN

ĐỒNG ĐỘI NAM:

TT Vận động viên 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Thành Phố 1
2 Cao Lộc
3 Sở Giáo Dục Đào Tạo
4 Thành Phố 2

* Đánh vòng tròn lấy 2 đội cao điểm nhất vào thi đấu chung kết.

Chung Kết: ………………………………………………………………

ĐỒNG ĐỘI NỮ:

TT Vận động viên 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Thành Phố 1
2 Cao Lộc
3 Sở Giáo Dục Đào Tạo
4 Thành Phố 2

* Đánh vòng tròn lấy 2 đội cao điểm nhất vào thi đấu chung kết.

Chung Kết: ………………………………………………………………

LỊCH THI ĐẤU MÔN CẦU LÔNG

* Thời gian: từ ngày 09/7 đến 10/7/2020.   Sáng: 8h00     Chiều 14h00       Tối: 19h30

* Địa điểm: Nhà Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Lạng Sơn.

Ngày

         Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
09/7 Sáng 1 Thành phố 1 – Thành phố 2 Đồng đội Nam
2 Lộc Bình 1 – Lộc Bình 2 Đồng đội Nữ
3 Cao Lộc – Lộc Bình Đồng đội Nam

Ngày

         Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
09/7 Tối 1 Thành phố 1 - Lộc Bình Đồng đội Nam
2 Đình Lập – Lộc Bình 1 Đồng đội Nữ
3 Thành phố 2 - Cao Lộc Đồng đội Nam

Ngày

         Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
10/7 Sáng 1 Thành phố 1 - Cao Lộc Đồng đội Nam
2 Lộc Bình 2 - Đình Lập Đồng đội Nữ
3 Lộc Bình - Thành phố 2 Đồng đội Nam

Ngày

         Buổi

TT Sân 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp   -   Đội
10/7 Chiều 1 CK Đồng đội Nam

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ MÔN CẦU LÔNG

ĐỒNG ĐỘI NAM

TT Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Thành Phố 1
2 Cao Lộc
3 Lộc Bình
4 Thành Phố 2

* Đánh vòng tròn lấy 2 đội cao điểm nhất vào thi đấu chung kết.

Chung Kết:…………………………………………………………

ĐỒNG ĐỘI NỮ

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Lộc Bình 1
2 Lộc Bình 2
3 Đình Lập

* Thời gian: 22/8 – 24/8/2019          Sáng: 08h00’       Chiều: 14h00’      Tối: 19h30’

* Địa điểm: Nhà Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Lạng Sơn.

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
22/8 Sáng 1 Cao Lộc – Thành Phố   ĐĐ Nam
2 Hữu Lũng – Chi Lăng   ĐĐ Nam

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
22/8 Sáng 1 Công An – Cao Lộc   ĐĐ Nữ
2 Chi Lăng – Thành Phố   ĐĐ Nữ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
22/8 Sáng 1 Sơn + Thư (Thành Phố) - Cường + Thuỳ(Cao Lộc)   Đôi NN Trẻ
2 Đỉnh + Khánh(Chi Lăng) - Tuấn +Anh(Hữu Lũng)   Đôi NN Trẻ
3 Minh + Tú (Bắc Sơn) – Minh + Long(Cao Lộc)   Đôi Nam Trẻ
4 Bình + Huy(Thành Phố) – Tuấn + Hải(Hữu Lũng)   Đôi Nam trẻ
5 Thư (Thành Phố) – Thuỳ (Cao Lộc) B Đơn Nữ Trẻ
6 Tuấn(Hữu Lũng) – Đỉnh(Chi Lăng)   Đơn Nam trẻ
7 Thảo (Chi Lăng) – Thư (Thành Phố) B Đơn Nữ Trẻ
8 Cường (Cao lộc) – Minh (Bắc Sơn)   Đơn Nam trẻ
9 Thuỳ (Cao Lộc) – Thảo (Chi Lăng) B Đơn Nữ Trẻ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
22/8 Chiều 1 Công An – Chi Lăng   ĐĐ Nam
2 Cao Lộc - Hữu Lũng   ĐĐ Nam

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2   Nội dung
Đội   - gặp -   Đội  
22/8 Chiều 1 Công An – Thành Phố   ĐĐ Nữ
2 Cao Lộc – Chi Lăng   ĐĐ Nữ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 3 Bảng Nội dung  
Đội   - gặp -   Đội  
22/8 Chiều 1 Sơn + Thư(Thành Phố) – Tuấn + Anh(Hữu Lũng)   Đôi Nam Nữ trẻ  
2 Cường + Thuỳ (Cao lộc) – Đỉnh+Khánh(Chi Lăng)   Đôi Nam Nữ trẻ  
3 Bảo + Huy(Chi lăng) – Tuấn + hải(Hữu Lũng)   Đôi Nam Trẻ  
4 Minh + Tú(Bắc Sơn) – Bình + Huy(Thành Phố)   Đôi Nam Trẻ  
5 Khánh (Chi lăng) – Anh (Thành Phố) A Đơn Nữ Trẻ  
6 Anh (Cao lộc) – Huy (Thành Phố)   Đơn Nam Trẻ  
7 Anh (Hữu Lũng) – Khánh (Chi Lăng) A Đơn Nữ Trẻ  
8 Thắng Trận 1 – Sơn (Thành Phố)   Đơn Nam Trẻ  
9 Anh (Thành Phố) – Anh (hữu Lũng) A Đơn Nữ Trẻ  

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
22/8 Tối 1 Thành Phố - Hữu Lũng   ĐĐ Nam
2 Công An – Cao lộc   ĐĐ Nam
                     

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
22/8 Tối 1 Công An - Chi Lăng   ĐĐ Nữ
2 Thành Phố - Cao lộc   ĐĐ Nữ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -  Đội
22/8 Tối 1 Sơn + Thư(Thành Phố) – Đỉnh + Khánh(Chi Lăng)   Đôi nam Nữ Trẻ
2 Tuấn + Anh (Hữu Lũng) – Cường + Thuỳ(Cao lộc)   Đôi Nam Nữ Trẻ
3 Minh + Long( Cao Lộc) – Bình + Huy(Thành Phố)   Đôi Nam Trẻ
4 Bảo + Duy(Chi Lăng)   - Minh + Tú(Bắc Sơn)   Đôi Nam Trẻ
5 Bảo (Chi Lăng) – Tú (Bắc Sơn)   Đơn Nam Trẻ
6 Hải ( Hữu Lũng) – Thắng Trận 2   Đơn Nam Trẻ
7 Minh + Long (Cao lộc) - Bảo + Duy(Chi Lăng)   Đôi Nam Trẻ
8 Tuấn + Hải (Hữu Lũng) – Minh + Tú (Bắc Sơn)   Đôi Nam Trẻ
9 BK1: 1A - 2B   Đơn Nữ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/8 Sáng 1 Chi Lăng – Cao Lộc   ĐĐ Nam
2 Thành Phố - Công An   ĐĐ Nam

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/8 Sáng 1 BK2 : `1B - 2A   Đơn Nữ trẻ
2 Tuấn + Hải (Hữu Lũng) – Minh + Long(Cao Lộc)   Đôi Nam Trẻ
3 Đào Cường (Hữu Lũng) – Đàm (Lộc Bình)   Đơn Nam VĐ
4 Hợp ( Chi Lăng) – Trung (Cao Lộc)   Đơn Nam VĐ
5 Thiện + Hảo (Cao Lộc) – Anh + Liên (Thành Phố)   Đôi Nan Nữ VĐ
6 Tuấn + Kiên (H.Lũng) – Lịch + Quang(Chi Lăng) A Đôi Nam VĐ
7 Phước Hảo (Cao lộc) – Hằng (Chi lăng)   Đơn Nữ VĐ
8 Giang (Thành Phố) – Thu (Chi lănh)   Đơn Nữ VĐ
9 Thiện + Hảo (Cao lộc) – Hợp + Hằng (Chi lăng)   Đôi Nan Nữ VĐ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/8 Sáng 1 Bình + Huy (Thành Phố) – Bảo + Duy (Chi Lăng)   Đôi Nam Trẻ
2 Hoàng (Thành Phố) – Tuyền (Công An)   Đơn Nam VĐ
3 Lịch ( Chi Lăng) – Oanh (Lộc Bình)   Đơn Nam VĐ
4 Thắng+Phương(Công An) – Hợp+Hằng(Chi Lăng)   Đôi Nan Nữ VĐ
5 Oanh + Đàm (Lộc Bình) – Cường + Anh (T.Phố) B Đôi Nam VĐ
6 Phương (Công An) – Minh Hảo (Cao lộc)   Đơn Nữ VĐ
7 Hoa (Thành Phố) – Nhung (Công An)   Đơn Nữ VĐ
8 Anh + Liên(Thành Phố) – Thắng + Phương(C. An)   Đôi Nan Nữ VĐ
9 Cường (Thành Phố) – Thắng Trận 1   Đơn Nam VĐ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/8 Tối 1 Hữu Lũng -   Công An   ĐĐ Nam
2 Chi Lăng – Thành Phố   ĐĐ Nam

Ngày

          Buổi

TT Bàn 2 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/8 Tối 1 Hợp + Hằng (Chi lăng) – Anh + Liên (Th.Phố)   Đôi Nam Nữ VĐ
2 Thiện + Hảo(Cao Lộc) – Thắng + Phương(C.An)   Đôi Nam Nữ VĐ
3 Hằng + Thu (Chi Lăng) – Ngọc + Nhung(C.An)   Đôi Nữ VĐ
4 Thắng Trận 2 – Kiên (Công An)   Đơn Nam VĐ
5 Thắng Trận 4 – Việt Trung (Cao lộc)   Đơn Nam VĐ
6 Hằng + Thu(Chi Lăng) – Liên + Hoa(Th.Phố)   Đôi Nữ VĐ
7 Lịch + Quang(Chi Lăng) – Kiên + Hoan(L.Bình) A Đôi Nam VĐ
8 Hằng +Thu(Chi lăng) – Hảo + Tân(Cao lộc)   Đôi Nữ VĐ
9 Thắng Trận 5 - Thắng Trận 6   Đơn Nam Trẻ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 3 Bảng Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
23/8 Tối 1 Trung + Thiện (Cao lộc) – Oanh + Đàm (L.Bình) B Đôi Nam VĐ
2 Kiên + Hoan (Công An) – Tuấn + Kiên(H.Lũng) A Đôi Nam VĐ
3 Hảo + Tân (Cao Lộc) – Liên + Hoa (Thành Phố)   Đôi Nữ VĐ
4 Hiếu (Hữu Lũng) - Thắng Trận 3   Đơn Nam VĐ
5 Ngọc + Nhung(Công An) – Hảo + Tân(Cao lộc)   Đôi Nữ VĐ
6 Cường+Anh(Thành Phố) – Trung+ Thiện(C.Lộc) B Đôi Nam VĐ
7 Liên + Hoa(Thành Phố) – Ngọc+Nhung(C.An)   Đôi Nữ VĐ
8 Thắng Trận 3 - Thắng Trận 4   Đơn Nam Trẻ
9 Thắng Trận 5 - Thắng Trận 6   Đơn Nam VĐ

Ngày

         Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/8 Sáng 1 Thắng Trận 7 - Thắng Trận 8 Đơn Nam VĐ
2 Thắng Trận 3 - Thắng Trận 4 Đơn Nữ VĐ
3 BK1: 1A – 2B Đôi Nam VĐ
4 CK Đơn Nam Trẻ
5 CK Đôi Nam VĐ

 

 

Ngày

         Buổi

TT Bàn 2 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/8 Sáng 1 Thắng Trận 1 - Thắng Trận 2 Đơn Nữ VĐ
2 BK2: 1B – 2A Đôi Nam VĐ
3 CK Đơn Nữ Trẻ
4 CK Đơn Nữ VĐ
5 CK Đơn Nam VĐ

                                    BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ MÔN BÓNG BÀN

          

ĐỒNG ĐỘI NAM:

TT Đội 1 2 3 4 5 Điểm HS XH
1 Chi Lăng                
2 Hữu Lũng                
3 Thành Phố                
4 Cao Lộc                
5 Công An                

            

ĐỒNG ĐỘI NỮ:

TT Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Chi Lăng              
2 Thành Phố              
3 Cao Lộc              
4 Công An              

ĐÔI NAM VÔ ĐỊCH::

Bảng A

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Tuấn + Kiên (Hữu Lũng)            
2 Lịch + Quang (Chi Lăng)            
3 Kiên + Hoan (Công An)            

Bảng B

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Oanh + Đàm (Lộc Bình)            
2 Cường + Anh (Thành Phố)            
3 Trung + Thiện (Cao Lộc)            

BK1: 1A – 2B: :......................................................................................................................

BK2: 1B – 2A: :......................................................................................................................

ĐỒNG GIẢI BA:....................................................................................................................

CHUNG KẾT:.........................................................................................................................

ĐÔI NỮ VÔ ĐỊCH:

TT Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Lịch + Quang (Chi Lăng)              
2 Trung + Thiện (Cao Lộc)              
3 Cường + Anh (Thành Phố)              
4 Kiên + Hoan (Công An)              

ĐÔI NAM NỮ VÔ ĐỊCH:

TT Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Thiện + Hảo (Cao Lộc)              
2 Thắng + Phương (Công An)              
3 Hợp + Hằng (Chi Lăng)              
4 Anh + Liên (Thành Phố)              

ĐƠN NỮ TRẺ:

Bảng A

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Chu Ngọc Khánh (Chi Lăng)            
2 Hoàng Thảo Anh (Thành Phố)            
3 Vy Ngọc Anh (Hữu Lũng)            

Bảng B

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Phạm Hoài Thư (Thành Phố)            
2 Đặng Dư Khánh Thuỳ (Cao Lộc)            
3 Đỗ Thanh Thảo (Chi Lăng)            

BK1: 1A – 2B: :......................................................................................................................

BK2: 1B – 2A: :......................................................................................................................

ĐỒNG GIẢI BA:....................................................................................................................

CHUNG KẾT:.........................................................................................................................

ĐÔI NAM TRẺ:

TT VĐV Đội 1 2 3 4 5 Điểm HS XH
1

Hà Đức Minh

Lê Minh Tú

Bắc Sơn                
2

Phạm Xuân Bình

Vũ Gia Huy

Thành Phố                
3

Vy Ngọc Tuấn

Trần Hoàng Hải

Hữu Lũng                
4

Lê Bảo Minh

Phạm Minh Long

Cao Lộc                
5

Tạ Gia Bảo

Hoàng Đức Duy

Chi Lăng                

            

ĐÔI NAM NỮ TRẺ:

TT VĐV Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1

Đặng Hoàng Phúc Sơn

Phạm Hoài Thư

Thành Phố              
2

Bùi Chí Đỉnh

Chu Ngọc Khánh

Chi Lăng              
3

Vy Ngọc Tuấn

Vy Ngọc Anh

Hữu Lũng              
4

Vũ Đức Cường

Đặng Dư Khánh Thuỳ

Cao Lộc              

SƠ ĐỒ LOẠI TRỰC TIẾP BÓNG BÀN

          ĐON NAM VÔ ĐỊCH:

                               1 Cường(Thành Phố)

            2 Cường (Hữu Lũng)

 
   

 

            3 Đàm (Lộc Bình)

 
   

 

            4 Hoàng Thành Phố)

            5 Tuyền(Công An)

 

                                                            6 Kiên (Công An)

 

                                                            7 Hiếu (Hữu Lũng)

 
   

 

            8 Lịch (Chi Lăng)

 
   

 

            9 Oanh (Lộc Bình)

 
   

 

            10 Hợp (Chi Lăng)

 

            11 Thanh Trung (Cao Lộc)

 
   

 

                                                            12 Việt Trung(Cao Lộc)

 
   

 

ĐON NỮ VÔ ĐỊCH:

          1. Phước Hảo (Cao Lộc)

 

          2. Hằng (Chi Lăng)

 
   

 

          3. Phương (Công An)

 
   

 

          4. Minh Hảo (Cao Lộc)

 
   

 

          5. Giang (Thành Phố)

 

          6. Thu (Chi Lăng)

 
   

 

          7. Hoa (Thành Phố)

 
   

 

          8. Nhung (Công An)

          ĐON NAM TRẺ:

 

 

                                                1.Anh (Cao Lộc)

 
   

 

                                                2. Huy (Thành Phố)

          3. Tuấn (Hữu Lũng)

          4. Đỉnh (Chi Lăng)

 
   

 

                                                5. Sơn (Thành Phố)

 
   

 

                                                6. Hải (Hữu Lũng)

 
   

 

          7. Cường (Cao Lộc)

 
   

 

          8. Minh (Bắc Sơn)

 
   

 

                                                9. Bảo (Chi Lăng)

 

                                                10. Tú (Bắc Sơn)

LỊCH THI ĐẤU MÔN BÓNG BÀN

Giải Cầu Lông, Bóng Bàn Thiếu niên, Nhi đồng Tỉnh Lạng Sơn năm 2019

* Thời gian: 24/7 – 26/7/2019          Sáng: 07h30’       Chiều: 14h00’      Tối: 19h00’

* Địa điểm: Nhà Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Lạng Sơn.

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/7 Sáng 1 Quý (H. Chi Lăng ) – Sơn (TP Lạng Sơn 2) Đơn Nam N1
2 Hà (H. Bắc Sơn) – Phong (H.Cao Lộc) Đơn Nam N1
3 Pháp (Tp Lạng Sơn 2) – Hải (Tp Lạng Sơn 1) Đơn Nam N1
4 Linh (H. Bắc Sơn ) – Trinh (H. Bắc Sơn) Đơn Nữ N1
5 Đức (H. Cao Lộc ) – Huy (Tp Lạng Sơn 2) Đơn Nam N2
6 Tuấn (TP Lạng Sơn 2) – Việt ( H. Chi Lăng) Đơn Nam N2
7 Hùng (H. Bắc Sơn )- Sơn ( TP Lạng Sơn 1) Đơn Nam N2
8 Bình ( TP Lạng Sơn 1) – Minh ( H. Bắc Sơn ) Đơn Nam N2
9 Tuấn + Huy (TP Lạng Sơn 2) – Anh +Đức ( H. Cao Lộc) Đôi Nam N2
10 Minh + Mạnh (H. Bắc Sơn ) – Bình +Sơn (TP Lạng Sơn 1) Đôi Nam N2
11 Luân ( H. Bắc Sơn )- Minh ( H. Cao Lộc ) Đơn Nam N3
12 Đạt ( TP Lạng Sơn 1) – Duy ( TP Lạng Sơn 2) Đơn Nam N3

Ngày

          Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/7 Chiều 1 Khánh (H. Chi Lăng ) – Hiền (TP Lạng Sơn 2) Đơn Nữ N3
2 Ngọc ( H. Đình Lập) – Ngân ( Tp Lạng Sơn 1) Đơn Nữ N3
3 Thư ( TP Lạng Sơn 1) – Ly ( H. Bắc Sơn) Đơn Nữ N3
4 Hà + Huy ( H. Bắc Sơn ) – Phát + Sơn ( TP Lạng Sơn 2) Đôi Nam N1
5 Hải + Mạnh ( TP Lạng Sơn ) – Đăng + Anh (H. Cao Lộc) Đôi Nam N1
6 An ( TP lạng Sơn 1) – Linh ( H. Bắc Sơn) Đơn Nữ N1
7 Thắng Trận 1 – Mạnh (TP Lạng Sơn 1) Đơn Nam N1
8 Quốc ( H. Chi Lăng ) – Thắng Trận 2 Đơn Nam N1
9 Huy ( H. Bắc Sơn ) – Nam ( H. Cao Lộc ) Đơn Nam N1
10 Việt + Nam ( H. Chi Lăng ) – Bình + Sơn ( TP Lạng Sơn 1) Đôi Nam N2
11 Tuấn + Huy ( TP Lạng Sơn 2) –Minh + Mạnh ( H. Bắc Sơn) Đôi Nam N2
12 Thắng Trận 1- Hoàng ( H. Tràng Định) Đơn Nam N2

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
24/7 Tối 1 Anh (H. Cao Lộc ) – Thắng Trận 2 Đơn Nam N2
2 Thắng Trận 3 – Nam (H. Chi Lăng ) Đơn Nam N2
3 Tú ( H. Bắc Sơn ) – Cường ( Tp Lạng Sơn 1) Đơn Nam N3
4 Long ( H. Cao Lộc) – Bảo ( TP Lạng Sơn 2) Đơn Nam N3
5 Thư + Ngân ( TP Lạng Sơn 1) – Nhi + Khánh (H. Chi Lăng) Đôi Nữ N3
6 Bảo + Duy (TP Lạng Sơn 2) – Minh + Long ( H. Cao Lộc ) Đôi Nam N3
7 Tú +Luân ( H. Bắc Sơn ) – Cuờng + Đạt ( TP Lạng Sơn 1) Đôi Nam N3
8 Quôc + Quý (H. Chi Lăng ) – Đăng + Anh (H. Cao Lộc) Đôi Nam N1
9 Hà + Duy ( H. Bắc Sơn ) – Hải + Mạnh (TP Lạng Sơn 1) Đôi Nam N1
10 Trinh (H. Bắc Sơn ) – An ( TP Lạng Sơn 1) Đơn Nữ N1
11 Anh +Đức ( H. Cao Lộc ) – Minh + Mạnh (H. Bắc Sơn) Đôi Nam N2
12 Việt + Nam ( H. Chi Lăng ) – Tuấn + Huy (TP lạng Sơn 2) Đôi Nam N2

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
25/7 Sáng 1 Bảo + Duy (TP Lạng Sơn 2) – Cuờng + Đạt ( TP Lạng Sơn 1) Đôi Nam N3
2 Minh + Long (H. Cao Lộc )- Tú +Luân ( H. Bắc Sơn) Đôi Nam N3
3 Hiền + Linh (TP Lạng Sơn 2) – Thư + Ngân (TP Lạng Sơn 1) Đôi Nữ N3
4 Phát + Sơn (H .Chi Lăng) – Hải + Mạnh (TP Lạng Sơn 1) Đôi Nam N1
5 Quốc + Quý (H. Chi Lăng ) – Hà + Huy (H. Bắc Sơn) Đôi Nam N1
6 Bình + Sơn (TP Lạng Sơn 1) – Tuấn + Huy ( TP Lạng Sơn 2) Đôi Nam N2
7 Anh + Đức (H. Cao Lộc ) – Việt + Nam (H. Chi Lăng ) Đôi Nam N2
8 Đăng + Anh (H. Cao Lộc ) – Hà + Huy ( H. Bắc Sơn ) Đôi Nam N1
9 Minh + Mạnh ( H. Bắc Sơn ) – Việt + Nam ( H. Chi Lăng ) Đôi Nam N2
10 Phát + Sơn (TP Lạng Sơn 2) – Quốc + Huy (H. Chi Lăng ) Đôi Nam N1
11 Bình + Sơn (TP Lạng Sơn 1) – Anh + Đức ( H. Cao Lộc ) Đôi Nam N2
12 Nhi + Khánh ( H. Chi Lăng ) – Hiền + Linh ( TP Lạng Sơn 2) Đôi Nữ N3

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
25/7 Tối 1 Anh + Ngân (TP Lạng Sơn 2) – Lan + Thảo ( H. Chi Lăng ) Đôi Nữ N2
2 Hải + Mạnh (TP Lạng Sơn 1)- Quốc + Quý ( H. Chi Lăng) Đôi Nam N1
3 Anh + An (TP Lạng Sơn 1) – Anh + Ngân (TP Lạng Sơn 2) Đôi Nữ N2
4 Đăng + Anh ( H. Cao Lộc ) – Phát +Sơn (TP Lạng Sơn 2) Đôi Nam N1
5 Lan + Thảo ( H. Chi Lăng ) – Anh + An (TP Lạng Sơn 1) Đôi Nữ N2
6 Bảo + Duy (TP Lạng Sơn 2) – Tú + Luân ( H. Bắc Sơn ) Đôi Nam N3
7 Cường + Đạt (TP lạng Sơn 1) – Minh + Long (H. Cao Lộc ) Đôi Nam N3
8 Ngân (TP Lạng Sơn 2) – Anh (TP Lạng Sơn 1) Đơn Nữ N2
9 Anh (TP Lạng Sơn 2) – Nhi ( H. Chi Lăng ) Đơn Nữ N2
10 Thắng Trận 3 – Thắng Trận 4 Đơn Nam N1
11 Thắng Trận 5 – Thắng Trận 6 Đơn Nam N1
12 Linh (TP Lạng Sơn 2) – Thắng Trận 1 Đơn Nữ N3

Ngày

           Buổi

TT Bàn 1 Nội dung
Đội   - gặp -   Đội
26/7 Sáng 1 Thắng Trận 2 – Thắng Trận 3 Đơn Nữ N3
2 Thắng Trận 1 – Thắng Trận 2 Đơn Nam N3
3 Thắng Trận 3 – Thắng Trận 4 Đơn Nam N3
4 Thắng Trận 4 – Thắng Trận 5 Đơn Nam N2
5 Thắng Trận 6 – Thắng Trận 7 Đơn Nam N2
6 Thuý (H. Cao Lộc ) – Thắng Trận 1 Đơn Nữ N2
7 Thắng Trận 2 – An ( TP Lạng Sơn 1) Đơn Nữ N2
8 CK: Đơn Nam N1
9 CK : Đơn Nam N2
10 Ck : Đơn Nữ N2
11 Ck: Đơn Nữ N3
12 CK : Đơn Nam N3

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ MÔN BÓNG BÀN

ĐƠN NỮ NHÓM 1:

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Linh (Huyện Bắc Sơn)            
2 Trinh (Huyện Bắc Sơn )            
3 An (Thành Phố Lạng Sơn 1)            

ĐÔI NAM NHÓM 1:

TT Đội 1 2 3 4 5 Điểm HS XH
1 Hà + Huy (Huyện Bắc Sơn)                
2 Hải + Mạnh (TP Lạng Sơn 1)                
3 Đăng + Anh (Huyện Cao Lộc)                
4 Phát + Sơn (TP Lạng Sơn 2)                
5 Quốc + Quý (Huyện Chi Lăng)                

          ĐÔI NAM NHÓM 2:

TT Đội 1 2 3 4 5 Điểm HS XH
1 Tuấn + Huy (TP Lạng Sơn 2)                
2 Minh + Mạnh (Huyện Bắc Sơn)                
3 Bình + Sơn (TP Lạng Sơn 1)                
4 Anh + Đức (Huyện Cao Lộc)                
5 Việt + Nam (Huyện Chi Lăng)                

ĐÔI NỮ NHÓM 2:

TT Đội 1 2 3 Điểm HS XH
1 Anh + Ngân (TP Lạng Sơn 2)            
2 Lan + Thảo (Huyện Chi Lăng)            
3 Anh + An (TP Lạng Sơn 1)            

ĐÔI NAM NHÓM 3:

TT Đội 1 2 3 4 Điểm HS XH
1 Bảo + Duy (TP Lạng Sơn 2)              
2 Tú +Luân (Huyện Bắc sơn)